Chương trình đào tạo Xét nghiệm đa khoa TCCN, hệ chính quy

 
 
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP
Tên chương trình: Xét nghiệm trung cấp
Trình độ đào tạo:       Trung cấp
Chuyên ngành đào tạo: Xét nghiệm
Mã số: 367235
Loại hình đào tạo: Hệ chính quy
(Ban hành kèm theo Quyết định số     ngày    tháng 09 năm 2013 của Hiệu trưởng trường TC Kỹ thuật Y Dược Hà Nội)
 
GIỚI THIỆU NGÀNH NGHỀ ĐÀO TẠO
- Trình độ đào tạo Trung cấp chuyên nghiệp
- Nhóm ngành đào tạo: Khoa học sức khoẻ
- Ngành đào tạo: Xét nghiệm trung cấp
- Chức danh khi tốt nghiệp: Trung cấp xét nghiệm
- Mã số đào tạo: 367235
- Thời gian đào tạo: 2 năm
- Hình thức đào tạo: Chính quy, tập trung.
- Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương
- Cơ sở đào tạo:                         Trường Trung cấp Kỹ thuật Y Dược Hà Nội
- Cơ sở làm việc: : Người có bằng Kỹ thuật viên Xét nghiệm đa khoa được tuyển dụng vào làm việc tại các cơ sở Y tế công lập: Các khoa xét nghiệm của Bệnh viện huyện, tỉnh, trung ương; Các phòng xét nghiệm của các Viện nghiên cứu Y - sinh; Các Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh, thành phố; Đội vệ sinh phòng dịch huyện... và các cơ sở Y tế ngoài công lập theo các quy chế tuyển dụng công chức và người lao động của Nhà nước.
- Bậc học tiếp sau: Người Kỹ thuật viên Xét nghiệm đa khoa trung cấp nếu có nguyện vọng và đủ tiêu chuẩn có thể được đào tạo thành Kỹ thuật viên Xét nghiệm ở bậc Cao đẳng, Đại học theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Bộ Y tế.
 
MÔ TẢ NHIỆM VỤ
NGƯỜI KỸ THUẬT VIÊN XÉT NGHIỆM ĐA KHOA
 
1. Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, hoá chất, bệnh phẩm, môi trường và pha chế được thuốc thử, thuốc nhuộm để làm xét nghiệm.
2. Tiến hành các xét nghiệm, theo chức trách được phân công, đúng quy trình kỹ thuật.
3. Nhận xét hoặc ghi kết quả xét nghiệm chính xác và trả lời đúng thời gian quy định.
4. Ghi hồ sơ sổ sách đúng quy định.
5. Tham gia xây dựng phòng xét nghiệm ở tuyến huyện và tuyến trung ương.
6. Tham gia lập kế hoạch thực hiện công tác xét nghiệm hàng tháng, quý, năm.
7. Quản lý và lưu trữ sổ sách, thống kê, báo cáo.
8. Vận hành, bảo quản các trang thiết bị, vật tư, hoá chất.
9. Phát hiện các hỏng hóc và hiệu chỉnh được các sai lệch đơn giản của trang thiết bị.
10. Thực hiện kỹ thuật an toàn lao động và sơ cứu các tai nạn ở phòng Xét nghiệm.
11. Tham gia công tác đào tạo và bồi dưỡng về xét nghiệm, khi có yêu cầu.
12. Tham gia các hoạt động chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân của đơn vị và đại phương.
13.Thường xuyên cập nhật kiến thức chuyên môn nghiệp vụ; rèn luyện sức khoẻ để đáp ứng nhu cầu công việc.
14. Thực hiện Luật bảo vệ sức khoẻ nhân dân và các quy định về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Y tế.
 

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 
 
I. Khối lượng kiến thức, kỹ năng tối thiểu và thời gian đào tạo:
- Tổng số khối lượng học tập: 97 đơn vị học trình
- Thời gian đào tạo: 2 năm (24 tháng)
 
II. Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
 

 

Số đơn vị học trình

TS LT TH
    2.1 Các học phần chung   20 15   5
2.2 Các học phần cơ sở 21 18  3
2.3 Các học phần chuyên môn 56 17 39
  Tổng cộng  97  50 47
 
III.   Danh mục các học phần
1. Các học phần chung

T

Tên học phần

          Số đơn vị học trình

Tổng LT TH
1 Chính trị 5 4 1
2 Ngoại ngữ 5 4 1
3 Tin học 3 2 1
4 Giáo dục thể chất 2 1 1
5 Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 2 1
6 Pháp  luật 2 2 0
  Tổng cộng 20 15 5
 

2. Các học phần cơ sở

T

Tên học phần

Số đơn vị học trình

Tổng LT TH
1         Giải phẫu - Sinh lý 5 4 1
2         Dược lý 2 2 0
3        

Sức khoẻ  - Môi trường và Vệ sinh

2 2 0
4         Dinh dưỡng - Vệ sinh an toàn thực phẩm 2 1 1
5         Kỹ năng giao tiếp và Giáo dục sức khỏe 2 2 0
6         Tổ chức và quản lý Y tế 2 2 0
7         Điều dưỡng cơ bản và phục hồi chức năng 3 2 1
8       Bệnh học 3 3 0
  Tổng cộng 21 18 3
 
3. Các học phần chuyên môn

      TT

Tên học phần

Số đơn vị học trình

Tổng LT TH
1 Kỹ thuật xét nghiệm cơ bản 3 2 1
2 Hoá phân tích 3 2 1
3 Xét nghiệm Huyết học 8 3 5
4 Xét nghiệm Hoá sinh 8 3 5
5 Xét nghiệm Vi sinh vật 8 3 5
6 Xét nghiệm Ký sinh trùng đường ruột - Đơn bàn - Nấm 9 4 5
7 Thực tập bệnh viện 12 0 12
8 Thực tập tốt nghiệp 5 0 5
  Tổng cộng: 56 17 39

KÕ ho¹ch ®µo t¹o theo häc kú
 
TT TÊN HỌC PHẦN HK
I
HK
 II
HK
III
HK
IV
1         Chính trị x      
2         Ngoại ngữ x      
3         Tin học x      
4         Giáo dục thể chất x      
5         Giáo dục quốc phòng – an ninh x      
6         Pháp  luật       x
7         Giải phẫu - Sinh lý x      
8         Dược lý   x    
9        

Sức khoẻ - Môi trường và Vệ sinh

  x    
10    Dinh dưỡng - Vệ sinh an toàn thực phẩm   x    
11    Kỹ năng giao tiếp và Giáo dục sức khỏe   x    
12    Tổ chức và quản lý Y tế     x  
13    Điều dưỡng cơ bản và phục hồi chức năng   x    
14    Bệnh học       x
15    Kỹ thuật xét nghiệm cơ bản   x    
16    Hoá phân tích   x    
17    Xét nghiệm Huyết học     x x
18    Xét nghiệm Hoá sinh     x x
19    Xét nghiệm Vi sinh vật     x x
20    Xét nghiệm Ký sinh trùng đường ruột - Đơn bàn - Nấm     x  
21    Thực tập bệnh viện     x x
22    Thực tập tốt nghiệp       x

PHIẾU ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

 

Các tin liên quan